Thuốc lá - thủ phạm gây bất lực ở đàn ông

Thuốc lá - thủ phạm gây bất lực ở đàn ông

Thuốc lá là một trong những thủ phạm của rất nhiều loại bệnh của con người nói chung trong đó có bệnh bất lực ở nam giới. Ngay cả những người đàn ông khỏe mạnh cũng có nguy cơ bị rối loạn cương dương nếu hút thuốc. Càng hút thuốc nhiều thì nguy cơ bất lực càng cao.

Một số nghiên cứu đã tìm thấy một số chất có trong khói thuốc lá trong tinh dịch của đàn ông. Những chất đó có thể kìm hãm hoạt động của tinh binh. Người hút thuốc lá có nồng độ testosteron rất thấp. Điều này làm tăng phát triển hormon nữ ở đàn ông nghiện thuốc lá.

Một số nghiên cứu còn chỉ ra rằng 80 đến 95% số đàn ông bị liệt dương có tiền sử hút thuốc lá. Hút thuốc còn dẫn đến liệt dương do dòng chảy ở động mạch bị co hẹp lại. Trong trường hợp bị nghiện nặng, sức khỏe lại đang yếu chỉ cần hút 2 điếu thuốc có khả năng dẫn đến co thắt động mạch thằng nhỏ cấp. Nếu không được đưa đến bệnh viện cấp cứu, người mắc bệnh có thể tử vong.

Những người đàn ông hút thuốc có nguy cơ bị rối loạn cương dương cao hơn 41% so với những người không hút thuốc. Số lượng thuốc họ hút càng nhiều thì nguy cơ bị bất lực lại càng tăng cao. Ước tính, đàn ông hút 10 điếu thuốc /ngày có nguy cơ rối loạn cương dương hơn 17% so với người không hút thuốc. Những người hút từ 11 đến 20 điếu thuốc có nguy cơ bất lực cao hơn 45%. Đặc biệt, những người hút từ 20 điếu thuốc trở lên thì khả năng bị bất lực lên tới 65%.

Kết quả nghiên cứu của các nhà nghiên cứu tại Đại học Tulane ở New Orleans, Mỹ, 22,7% trường hợp bất lực ở nam giới khỏe mạnh tại Trung Quốc có nguyên nhân trực tiếp từ thuốc lá. Ngay cả khi họ đã bỏ thuốc thì nguy cơ rối loạn cương dương vẫn không hề thuyên giảm.

Đối với những người mắc bệnh tiểu đường, bệnh tim mạch thì nguy cơ mắc chứng bất lực ở nam giới vì thuốc lá càng cao hơn. Thuốc lá cùng với các loại thuốc điều trị bệnh sẽ làm suy giảm nghiêm trọng khả năng tình dục ở nam giới.

Các nhà khoa học cũng cho rằng những người đang hút thuốc và những người đã từng hút thuốc có khả năng mắc bệnh bất lực tương đương nhau. Đây là một trong những cảnh báo hết sức mạnh mẽ đối với các đấng mày râu. Nếu không muốn bị mắc căn bệnh oái oăm này thì các quý ông nên nói lời giã từ với khói thuốc lá ngay hôm nay.

Bất lực ở đàn ông ảnh hưởng rất lớn đến sức khỏe tình dục và hạnh phúc gia đình của các đấng mày râu. Vì vậy, những người đã và đang có ý định hút thuốc hãy từ bỏ ngay làn khói thuốc lá ma mị nếu không muốn trở thành “nạn nhân” của căn bệnh khó nói của cánh mày râu.

Nguyễn Quốc Khánh

xiaomi tivi 4K P1 43”

Giảm từ

9.990.000đ

còn 7.100.000đ

Tầm nền cao cấp, tỷ màu sắc sống động, 4K UHD Supprort HDR10, Android TV, ra lệnh giọng nói trực tiếp không cần remote.

Bảo hành chính hãng Xiaomi VN 2 năm.

Thông số kỹ thuật

Xuất xứ
Thương hiệu : Nhật Sản xuất tại : Thái Lan
Loại Gas lạnh
R-32
Loại máy
Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)
Công suất làm lạnh
5.5 Hp (5.5 Ngựa) - 48.000 Btu/h
Sử dụng cho phòng
Diện tích 77 - 80 m² hoặc 231 - 240 m³ (thích hợp cho phòng khách, văn phòng)
Nguồn điện (Ph/V/Hz)
3 Pha, 380 V, 50Hz
Kích thước ống đồng Gas (mm)
9.5 / 15.9
Chiều dài ống gas tối đa (m)
50 m
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m)
30 m
DÀN LẠNH
Model dàn lạnh
FBFC140DVM
Kích thước dàn lạnh (mm)
245 x 1400 x 800 (mm)
Trọng lượng dàn lạnh (Kg)
46 kg
DÀN LẠNH
Model dàn nóng
RZFC140DY1
Kích thước dàn nóng (mm)
990 x 940 x 320 (mm)
Trọng lượng dàn nóng (Kg)
62 kg
Tổng quan
Loại màn hình
Kích cỡ màn hình
Độ phân giải
Độ sâu màu
Tốc độ làm mới
Tivi Xiaomi A2
4K UHD
58 inch
3,840 × 2,160
1,07 tỷ
60Hz
Loa (Đầu ra âm thanh)
Hỗ trợ
2 × 10 W
Dolby Vision®, HDR10, HLG
Kết nối
Wi-Fi
HDMI
USB
Internet (Lan)
Âm thanh kỹ thuật số quang học
Giắc cắm tai nghe 3,5 mm
Bluetooth 5.0
2,4 GHz / 5 GHz
× 3 (1 cổng với eARC)
2.0 × 2
Công suất
Điện áp
160W
100-240V ~ 50 / 60Hz
Kích thước
Kích thước bao gồm đế
Kích thước không bao gồm đế
Kích thước đóng gói
(L × W × H)
128.5 × 26 × 80.6 cm
128.5 × 83 × 75.6 cm
143.8 × 16.2 × 87.5 cm
Trọng lượng
Trọng lượng bao gồm đế: 12 kg
Kg
Trọng lượng đóng gói: 16,5 kg
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất làm lạnh
Sử dụng cho phòng
Một dàn nóng 2.0Hp kết hợp tối đa 3 dàn lạnh (vui lòng liên hệ tư vấn để biết thêm về việc khớp dàn lạnh và hệ số dàn lạnh đồng thời)
Kích thước ống đồng Gas (mm)
Chiều dài ống gas tối đa (m)
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m)
15 m (Dàn lạnh - Dàn nóng) / 7,5 m (giữa các dàn lạnh)
DÀN LẠNH
Model dàn lạnh
CTKC25RVMV+CTKC25RVMV
Kích thước dàn lạnh (mm)
285 x 770 x 223 (mm) + 285 x 770 x 223 (mm)
Trọng lượng dàn lạnh (Kg)
9kg + 9kg
DÀN NÓNG
Model dàn lạnh
MKC50RVMV
Kích thước dàn lạnh (mm)
550 x 675 x 284 mm
Trọng lượng dàn lạnh (Kg)
37 kg
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Xuất xứ
Thương hiệu: Nhật - Sản xuất tại: Việt Nam
Loại Gas lạnh
R32
Loại máy
Công suất làm lạnh
Sử dụng cho phòng
Diện tích 12 - 15 m² hoặc 36 - 45 m³ khí (thích hợp cho phòng khách văn phòng)
Nguồn điện (Ph/V/Hz)
1 Pha 220 - 240 V 50Hz
Công suất tiêu thụ điện
0.7 kW
Kích thước ống đồng Gas (mm)
ø6.4 / ø9.5
Chiều dài ống gas tối đa (m)
15 m
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m)
12 m
Hiệu suất năng lượng CSPF
6.28
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện
5 sao
DÀN LẠNH
Model dàn lạnh
FTKY25WAVMV
Kích thước dàn lạnh (mm)
300 x 838 x 240 mm
Trọng lượng dàn lạnh (Kg)
11 Kg
DÀN NÓNG
Model dàn lạnh
RKY25WAVMV
Kích thước dàn lạnh (mm)
550 x 675 x 284 mm
Trọng lượng dàn lạnh (Kg)
22 Kg

Thông số kỹ thuật

ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM
Dung tích sử dụng
616 lít
Số người sử dụng
Trên 5 thành viên
Dung tích ngăn đá
202 lít
Dung tích ngăn lạnh
414 lít
Công nghệ Inverter
Digital Inverter
Công nghệ làm lạnh
Công nghệ làm lạnh vòm
Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi
Bộ lọc than hoạt tính Anti-Bacterial Protector
Công nghệ bảo quản thực phẩm
Ngăn rau quả giữ ẩm
Tiện ích
Bảng điều khiển bên ngoài, Chuông báo khi quên đóng cửa, Làm đá tự động, Lấy nước bên ngoài, Lấy đá bên ngoài
Kiểu tủ
Side by side
Số cửa
2 cửa
Chất liệu cửa tủ lạnh
Thép không gỉ
Chất liệu khay ngăn
Kính chịu lực
Kích thước - Khối lượng
1780 x 912 x 716 mm - 115 Kg
Đèn chiếu sáng
Đèn LED
Nơi sản xuất
Trung Quốc
Năm ra mắt
2020

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất tiêu thụ điện
1.02 kW
Kích thước ống đồng Gas (mm)
6.32 / 9.52
Chiều dài ống gas tối đa (m)
20 (m)
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m)
15 (m)
Hiệu suất năng lượng CSPF
4.97
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện
5 sao
DÀN LẠNH
Model dàn lạnh
CS-XPU12XKH-8
Kích thước dàn lạnh (mm)
290 x 799 x 197 (mm)
Trọng lượng dàn lạnh (Kg)
8 (Kg)
DÀN NÓNG
Model dàn nóng
CU-XPU12XKH-8
Kích thước dàn nóng (mm)
542 x 780 x 289 (mm)
Trọng lượng dàn nóng (Kg)
28 (Kg)

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất tiêu thụ điện
0,455 kW
Kích thước ống đồng Gas (mm)
6.4 / 9.5
Chiều dài ống gas tối đa (m)
20 (m)
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m)
15 (m)
Hiệu suất năng lượng CSPF
7.24
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện
5 sao
DÀN LẠNH
Model dàn lạnh
FTKZ25VVMV
Kích thước dàn lạnh (mm)
300 x 920 x 240 mm
Trọng lượng dàn lạnh (Kg)
13 kg
DÀN NÓNG
Model dàn nóng
RKZ25VVMV
Kích thước dàn nóng (mm)
550 x 675 x 284 mm
Trọng lượng dàn nóng (Kg)
27 kg

Các câu hỏi liên quan